Tổng quan

Xe đầu kéo Daewoo Novus nhập khẩu nguyên chiếc từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại, là dòng sản phẩm cao cấp được các doanh nghiệp vận tải tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. 

Ngoại thất
Hệ thống phanh tự động điều chỉnh khe hở ( tuỳ chọn )
Hệ thống phanh tự động điều chỉnh khe hở ( tuỳ chọn )
Đèn chiếu sáng và hệ thống kết nối với rờ - mooc
Đèn chiếu sáng và hệ thống kết nối với rờ - mooc
Mâm kéo Couple-Jost hoặc GF
Mâm kéo Couple-Jost hoặc GF
Lốp dự phòng
Lốp dự phòng
Bình chứa khí nén và bình ác quy
Bình chứa khí nén và bình ác quy
Cản sau và đèn sau
Cản sau và đèn sau
Nội thất
Hộp cầu chì
Hộp cầu chì
Radio + cụm điều khiển điều hoà nhiệt độ
Radio + cụm điều khiển điều hoà nhiệt độ
Giường nằm khi tài mệt mỏi
Giường nằm khi tài mệt mỏi
Cabin rộng rãi thoáng mát
Cabin rộng rãi thoáng mát
Bảng đông hồ hiển thị lộ trình xe
Bảng đông hồ hiển thị lộ trình xe
Bộ điều khiển thuận tiện
Bộ điều khiển thuận tiện
Hiệu suất
Hộp số cơ khí, vận hành và sang số nhẹ nhàng.
Hộp số cơ khí, vận hành và sang số nhẹ nhàng.
Điều chỉnh trục lái
Điều chỉnh trục lái
Phanh đỗ
Phanh đỗ
Công tắc đa năng. Điều khiển đèn báo rẽ, gặt mưa, phanh khí xả, công tắc cảnh báo
Công tắc đa năng. Điều khiển đèn báo rẽ, gặt mưa, phanh khí xả, công tắc cảnh báo
Thông số kỹ thuật
nhãn hiệuDAEWOO
KIỂU LOẠICL4TF
LOẠI XEĐẦU KÉO
KHỐI LƯỢNG (kg) 
Khối lượng bản thân8.500
Tải trọng mâm kéo theo TK/cho phép TGGT20.000/14.850
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/cho phép lớn nhất28.630/23.480
Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất46.370/38.850
KÍCH THƯỚC (mm) 
Tổng thể DxRxC7.010 x 2.495 x 3.020
Chiều dài cơ sở 3.300 + 1.350
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC 
Tốc độ tối đa (km/h)95
Độ dốc lớn nhất (%)31
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)7,2
ĐỘNG CƠ 
Mã động cơDL08K
Dung tích xy lanh (cc)7.640
Công suất cực đại (PS/rpm)350/2.100
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm)1.471/1.200
Tiêu chuẩn khí thảiEURO IV
HỘP SỐ 
Mã hộp sốFSO10309A
LoạiSố sàn F9/R1
CẦU 
Tải trọng cầu trước (kg)7.100
Tải trọng cầu sau (kg)23.000
PHANH 
Phanh chínhPhanh khí nén, 2 dòng
Phanh đỗTác dụng lên các bánh sau
Phanh hỗ trợPhanh khí xả
THÙNG NHIÊN LIỆU 
Dung tích (lít)400
LỐP 
Trục trước/ Trục sau12R22.5
Công thức bánh xe6x4R
HỆ THỐNG LÁI 
LoạiTrợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG TREO 
Trục trước/ Trục sauNhíp lá
HỆ THỐNG ĐIỆN 
Battery12V - 170Ah x 2
Máy phát điện24V - 80A
Máy khởi động24V - 4,5kW
Video
  • Màu sắc
  • Tổng quan
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Hiệu suất
  • Thông số kỹ thuật
  • Video
Đô Thành
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Khu vực (*)
  • Giá xe
  • Khách Trả trước vnđ (*)
  • Lãi suất %/năm (*)
  • Thời hạn vay (*)
Ảnh xe honda kim thanh
Đô Thành

Loại Xe:

Khu Vực:

Lãi Xuất: 1.7%/năm

Số kỳDư nợ kỳ đầuVốn phải trảLãi phải trảTrả góp hàng tháng
Tổng
Giá xe:   Tổng dư nợ:
Bảng tính chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ Hotline 0931 191 659 (DAEWOO) hoặc 0931 191 658 (DOTHANH IZ) để được tư vấn chi tiết
Đô Thành
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Khu vực (*)
Ảnh xe honda kim thanh
Đô Thành
Dự toán chi phí cho Xe   Khu Vực
Bảng tính chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ Hotline 0931 191 659 để được tư vấn chi tiết
Giá xe
Thuế trước bạ 2%:
Đăng ký biển số :
Đăng kiểm :
Phí SDDB:
Hộp đen:
Phù hiệu:
Bảo hiểm TNDS :
Bảo hiểm than xe 2 chiều (1,3%):
Chi phí nhận chi hộ (chi thuế, chi công an...):
Phí dịch vụ đăng ký đăng kiểm:
Tổng cộng :
Giá chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm phí dịch vụ
Đô Thành
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Họ Tên (*)
  • Điện thoại (*)
  • Tỉnh/Thành Phố (*)
Ảnh xe honda kim thanh
Đô Thành
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Họ Tên (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email
  • Tỉnh/Thành Phố (*)
Ảnh xe honda kim thanh
Đô Thành
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Thông tin xe
  • Họ & Tên (*)
  • Điện thoại (*)
  • Ngày hẹn (*)
  • Nội dung dịch vụ (*)
Ảnh xe honda kim thanh
img
img
img
img
img
img
img
X